KẾT QUẢ THI HSG GIẢI TOÁN TRÊN MTCT – THPT TỈNH QUẢNG TRỊ, NĂM HỌC 2010 – 2011
[Nguồn TV trực tuyến Quảng Trị] Edulink xin giới thiệu kết quả thi HSG máy tính cầm tay cấp THPT năm học 2010-2011
|
Họ và tên
|
Trường
|
Tổng điểm
|
Kết
quả
|
|
Nguyễn Nhật Cường
|
THPT Vĩnh Linh
|
47.5
|
Nhat
|
|
Nguyễn Thị Hồng
|
THPT Vĩnh Linh
|
41.0
|
Nhi
|
|
Nguyễn Thanh Huệ
|
THPT Vĩnh Linh
|
40.0
|
Nhi
|
|
Hoàng Minh Hùng
|
THPT Vĩnh Linh
|
42.0
|
Nhat
|
|
Trần Xuân Quỳnh
|
THPT Vĩnh Linh
|
40.0
|
Nhi
|
|
Nguyễn Văn Giai
|
THPT Cửa Tùng
|
27.5
|
KK
|
|
Trần Thị Thương Hoài
|
THPT Cửa Tùng
|
31.5
|
Ba
|
|
Nguyễn Xuân Huy
|
THPT Cửa Tùng
|
17.5
|
|
|
Lê Thị Lan
|
THPT Cửa Tùng
|
31.0
|
Ba
|
|
Nguyễn Văn Tiến
|
THPT Cửa Tùng
|
27.0
|
KK
|
|
Nguyễn Văn Hưng
|
THPT Gio Linh
|
31.5
|
Ba
|
|
Nguyễn Văn Phương
|
THPT Gio Linh
|
24.0
|
|
|
Ngô Văn Tuyến
|
THPT Gio Linh
|
33.5
|
Ba
|
|
Thái Lê Bá Nghĩa
|
THPT Gio Linh
|
19.0
|
|
|
Nguyễn Trường Sơn
|
THPT Gio Linh
|
15.0
|
|
|
Trần Trùng Dương
|
THPT Đông Hà
|
28.0
|
KK
|
|
Hồ Công Đức
|
THPT Đông Hà
|
25.0
|
KK
|
|
Ngô Thị Thanh Giang
|
THPT Đông Hà
|
23.0
|
|
|
Mai Văn Trọng
|
THPT Đông Hà
|
30.0
|
Ba
|
|
Phan Văn Tuấn
|
THPT Đông Hà
|
18.5
|
|
|
Trần Thanh Hiếu Để
|
THPT Lê Lợi
|
15.0
|
|
|
Võ Quang Tâm
|
THPT Lê Lợi
|
20.0
|
|
|
Phan Ngọc Tiến
|
THPT Lê Lợi
|
16.0
|
|
|
Lê Lam Anh
|
THPT Chuyên Lê Quý Đôn
|
26.0
|
KK
|
|
Nguyễn Trung Hiếu
|
THPT Chuyên Lê Quý Đôn
|
18.5
|
|
|
Trần Trung Hiếu
|
THPT Chuyên Lê Quý Đôn
|
26.5
|
KK
|
|
Lê Xuân Long
|
THPT Chuyên Lê Quý Đôn
|
31.0
|
Ba
|
|
Nguyễn Ngọc Toàn
|
THPT Chuyên Lê Quý Đôn
|
21.0
|
|
|
Lê Thị Thảo Nguyên
|
THPT Phan Châu Trinh
|
0.0
|
|
|
Đinh Thị ý Nhi
|
THPT Phan Châu Trinh
|
7.0
|
|
|
Nguyễn Hoài Phước
|
THPT Phan Châu Trinh
|
6.0
|
|
|
Bùi Phước Bảo Quốc
|
THPT Phan Châu Trinh
|
0.0
|
|
|
Phan Gia Tuấn
|
THPT Phan Châu Trinh
|
6.5
|
|
|
Nguyễn Văn Đạt
|
THPT Phan Châu Trinh
|
11.5
|
|
|
Hoàng Thị Kim Anh
|
THPT Cam Lộ
|
21.5
|
|
|
Nguyễn Thị Ngọc Anh
|
THPT Cam Lộ
|
17.5
|
|
|
Hoàng Chí Công
|
THPT Cam Lộ
|
0.0
|
|
|
Hoàng Trung Dűng
|
THPT Cam Lộ
|
26.5
|
KK
|
|
Nguyễn Thị Hiền
|
THPT Cam Lộ
|
29.5
|
KK
|
|
Lê Hoàng Bình Nguyên
|
THPT Cam Lộ
|
40.0
|
Nhi
|
|
Lê Thị Phương Thảo
|
THPT Cam Lộ
|
27.0
|
KK
|
|
Lê Quang Vű
|
THPT Cam Lộ
|
32.5
|
Ba
|
|
Hoàng Thị Mỹ Duyên
|
THPT Hướng Hóa
|
31.5
|
Ba
|
|
Hoàng Hải Đăng
|
THPT Hướng Hóa
|
37.0
|
Nhi
|
|
Nguyễn Ngọc Phú
|
THPT Hướng Hóa
|
29.0
|
KK
|
|
Phạm Thị Thanh Thảo
|
THPT Hướng Hóa
|
33.0
|
Ba
|
|
Trần Đình Tân Xứ
|
THPT Hướng Hóa
|
32.0
|
Ba
|
|
Trương Minh Cường
|
THPT Lao Bảo
|
22.0
|
|
|
Trần Văn Dương
|
THPT Lao Bảo
|
17.0
|
|
|
Phan Văn Đức
|
THPT Lao Bảo
|
0.0
|
|
|
Trần Thị Hành
|
THPT Lao Bảo
|
19.5
|
|
|
Nguyễn Linh Sang
|
THPT Lao Bảo
|
26.0
|
KK
|
|
Trần Quang Đạo
|
THPT Triệu Phong
|
20.0
|
|
|
Nguyễn Trần Khánh
|
THPT Triệu Phong
|
26.0
|
KK
|
|
Đặng Công Pháp
|
THPT Triệu Phong
|
18.5
|
|
|
Phạm Như Quỳnh
|
THPT Triệu Phong
|
20.0
|
|
|
Trần Thị Thanh Trâm
|
THPT Triệu Phong
|
36.0
|
Ba
|
|
Nguyễn Thuỵ Việt Anh
|
THPT Chu Văn An
|
22.0
|
|
|
Bùi Duy Hân
|
THPT Chu Văn An
|
19.0
|
|
|
Bùi Đức Tuấn Phong
|
THPT Chu Văn An
|
19.5
|
|
|
Lê Duy Thanh
|
THPT Chu Văn An
|
24.0
|
|
|
Ngô Văn Hiếu
|
THPT Vĩnh Định
|
15.5
|
|
|
Phan Văn Lương
|
THPT Vĩnh Định
|
28.0
|
KK
|
|
Nguyễn Phước Trinh
|
THPT Vĩnh Định
|
20.0
|
|
|
Huỳnh Nhật Minh
|
THPT TX Quảng Trị
|
35.0
|
Ba
|
|
Phan Thị Liên Nhi
|
THPT TX Quảng Trị
|
38.0
|
Nhi
|
|
Lê Ngọc Thái
|
THPT TX Quảng Trị
|
35.0
|
Ba
|
|
Lê Minh Tiến
|
THPT TX Quảng Trị
|
25.0
|
KK
|
|
Trần Thị Vân Trinh
|
THPT TX Quảng Trị
|
28.0
|
KK
|
|
Nguyễn Trí Bằng
|
THPT Hải Lăng
|
16.5
|
|
|
Lê Quang Đức
|
THPT Hải Lăng
|
39.0
|
Nhi
|
|
Hồ Sĩ Hiệp
|
THPT Hải Lăng
|
19.5
|
|
|
Lê Đức Nhật
|
THPT Hải Lăng
|
32.5
|
Ba
|
|
Lê Ngọc Vű Phước
|
THPT Hải Lăng
|
29.0
|
KK
|
|
Lê Thị Nguyệt ánh
|
THPT Nam
Hải Lăng
|
19.5
|
|
|
Đỗ Bá Hoài
|
THPT Nam
Hải Lăng
|
37.0
|
Nhi
|
|
Nguyễn Quang Hưng
|
THPT Nam
Hải Lăng
|
24.0
|
|
|
Lê Thị Mỹ Hương
|
THPT Nam
Hải Lăng
|
14.0
|
|
|
Lê Xuân ảo
|
THPT Trần Thị Tâm
|
23.0
|
|
|
Lê Văn Tiệp
|
THPT Trần Thị Tâm
|
25.0
|
KK
|
|
Nguyễn Thị Lệ Đài
|
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
5.0
|
|
|
Nguyễn Thị Thu Hà
|
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
8.0
|
|
|
Nguyễn Văn Luân
|
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
3.0
|
|
|
Lê Thị Thuý Ngân
|
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
5.0
|
|
|
Võ Thị Việt Trinh
|
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
10.5
|
|
|
Phạm Thanh
|
THPT Số 2 Đakrông
|
0.0
|
|
|
Phạm Thị Anh Tú
|
THPT Số 2 Đakrông
|
2.0
|
|
|
Nguyễn Công Vű
|
THPT Số 2 Đakrông
|
1.5
|
|
|
Nguyễn Thị Kiều My
|
THPT Lê Thế Hiếu
|
25.0
|
KK
|
|
Lê Hữu Trang
|
THPT Lê Thế Hiếu
|
21.0
|
|
|